BIỂU ĐỒ THỜI GIAN NẤU

Thời gian nấu được đề xuất

Bạn có thể sử dụng những gợi ý sau như là hướng dẫn cho mình khi bắt đầu việc nấu ăn. Đây đều là nhiệt độ kết thúc nên bạn cần lấy thịt bò và thịt cừu ra ngay trước khi lò đạt tới nhiệt độ này nếu không thức ăn sẽ tiếp tục bị nấu sau khi tắt lò.

 

THỜI GIAN NÂU – CHO 500g thịt
THỊT BÒ
 

Nhiệt độ

Chín tới 60ºC

Chín vừa 65-70ºC

Chín kĩ 75ºC

Thịt sườn / thịt lườn, thịt mông, thịt thăn, sườn nướng đứng, sườn nướng cuộn 200ºC 15 -20 phút 20 -25 phút 25 -30 phút
Đùi sau, đùi trước, mông, lưỡi hàu 160ºC 20 -25 phút 25 -30 phút 30 -35 phút
THỊT CỪU
  Nhiệt độ Chín tới Chín vừa Chín kĩ
Thịt phần mông, thịt phần lưng 220ºC  15-20 phút 20-25 phút 25-30 phút
Cốt lết cừu, thịt vai sườn, xương sườn 200ºC 20-25 phút 30-35 phút 40-45 phút
Cốt lết (xương và nạc vai), chân và vai (có xương) 180ºC 20-25 phút 25-30 phút 30-35 phút
THỊT BÊ
  Nhiệt độ Chín tới Chín vừa Chín kĩ
Thịt phi lê, chân, cốt lết, phần thịt ở bên cạnh ngay phía trên phần xương sườn, vai, xương và nạc vai, vú) 200ºC 15-20 phút 20-25 phút 25-30 phút

 

NẤU TỪ TỪ

Theo nguyên tắc chung, các món thịt bò, cừu và thịt bê cần được nấu chậm, những loại thịt sau đây nên được ninh nhỏ lửa (hoặc nấu trong lò nướng từ 160 – 180 ºC) trong khoảng 2 giờ:

• Thịt bò 
Vai, mông, bắp, lõi vai, ức, đùi, thịt diềm thăn (thái lát hoặc cuộn tròn thịt lại), bắp bò trong, bắp bò không xương/ thịt bò tẩm gia vị, xương sườn.

• Thịt cừu
Thịt cừu thái lát, sườn cừu, thịt bắp bò, sườn cổ, thịt mông cừu, chân, vai, xương.
• Thịt bê
Vai, góc tư của chi trước, cổ, đùi gọ

 

BÍT TẾT

Để xác định được đúng nhiệt độ cho món steak là một nghệ thuật– tái, chín tới, chín vừa, chín, chín kĩ –Tuy nhiên mọi thứ sẽ trở nên dễ dàng với những gợi ý hữu ích và mẹo nhỏ tại “Làm thế nào để phân biệt thịt đã sắp chín hoặc đã chín”, hoặc bạn có thể tải app SteakMate.

 

BẢNG ĐO ĐẠC VÀ QUY ĐỔI NHIỆT ĐỘ LÒ NƯỚNG

 

MỨC GA

LÒ NƯỚNG Ở CHẾ ĐỘ CHUẨN

LÒ NƯỚNG CÓ QUẠT

 

ºC

ºF

ºC

ºF

 
Rất chậm

½

120

250

100

210

Rất chậm

1

140

275

120

240

Chậm

2

150

300

130

265

Chậm vừa

3

160

325

140

275

Vừa phải

4

180

350

160

325

Nóng vừa

5

190

375

170

340

Nóng

6

200

400

180

350

Rất nóng

7

220

425

200

400

Rất nóng

8

230

450

210

410

Rất nóng

9

250

475

230

450

Cực nóng

10

260

500

240

465

 

 

 

 

 

 

Dung tích Chất lỏng – Thìa

Quy đổi muỗng cà phê (tsp) và muỗng canh (tbsp) sang mi-li-lit (ml)

¼ tsp 1.25ml
½ tsp 2.5ml
1 tsp 5ml
2 tsp 10ml
1 tbs (equal to 4 tsp) 20ml

 

Chất lỏng – Chén

Quy đổi chén sang mi-li-lit và đơn vị ounces (fl oz)

Chén ml imperial – oz
  30ml 1 fl oz
1/4 chén 60ml 2 fl oz
 1/3 chén 80ml 2 3/4 fl oz
  100ml 3 1/2 fl oz
1/2 chén 125ml 4 fl oz
  150ml 5 fl oz
3/4 chén 180ml 6 fl oz
  200ml 7 fl oz
1 chén 250ml 8 3/4 fl oz
1 1/4 chén 310ml 10 1/2 fl oz
1 1/2 chén 375ml 13 fl oz
1 3/4 chén 430ml 15 fl oz
  475ml 16 fl oz
2 chén 500ml 17 fl oz
2 1/2 chén 625ml 21 1/2 fl oz
3 chén 750ml 26 fl oz
4 chén 1L 35 fl oz
5 chén 1.25L 44 fl oz

 

Trọng lượng (hoặc khối lượng)

Quy đổi Gram (g) qua Ounces (oz)
10g 1/4oz
15g 1/2oz
30g 1oz
60g 2oz
90g 3oz
125g 4oz
155g 5oz
185g 6oz
220g 7oz
250g 8oz
280g 9oz
315g 10oz
345g 11oz
375g 12oz
410g 13oz
440g 14oz
470g 15oz
500g 16oz (1 pound)
750g 24oz
1kg 32oz
1.5kg 48oz
2kg 64oz (4 lb)
Share...Share on FacebookShare on Google+Tweet about this on TwitterShare on LinkedIn
CALL NOW
+
Call me!
CALL US
en_GB
vi